Gợi nhớ
Từ "那件事真傻" (nà jiàn shì zhēn shǎ) mang nghĩa "việc đó thật ngớ ngẩn", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 事 (shì - sự): "việc" + 真 (zhēn - chân): "thật" + 傻 (shǎ - sỏa): "ngốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 傻: Một người (亻) đầu óc (囟) rối bời và bước chân đi chậm chạp (夂) ngẩn ngơ trước mọi việc thì trông thật ngốc nghếch, khờ dại (傻).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:
