ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
傻乎乎
shǎhūhū
Ngốc nghếch
Hán việt: sỏa hồ hồ
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "傻乎乎" (shǎhūhū) mang nghĩa "Ngốc nghếch", kết hợp bởi 傻 (shǎ - sỏa): "ngốc" + 乎 (hū - hồ): "ư" + 乎 (hū - hồ): "ư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 傻: Một người (亻) đầu óc (囟) rối bời và bước chân đi chậm chạp (夂) ngẩn ngơ trước mọi việc thì trông thật ngốc nghếch, khờ dại (傻). • Chữ 乎: Làn hơi thở ngân dài bay vút lên không trung, dùng làm trợ từ nghi vấn và cảm thán trong văn cổ có nghĩa là ư, nhỉ (乎). • Chữ 乎: Làn hơi thở ngân dài bay vút lên không trung, dùng làm trợ từ nghi vấn và cảm thán trong văn cổ có nghĩa là ư, nhỉ (乎).

Thành phần cấu tạo

傻乎乎
shǎhūhū
Ngốc nghếch
傻
shǎ • sỏa
ngốc
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
囟
Bộ Tín
Thóp đầu, đỉnh đầu
夂
Bộ Tuy
Bước chân đi chậm chạp
乎
hū • hồ
ư
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên
乎
hū • hồ
ư
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngốc nghếch
Ví dụ (3)
tā他xiào笑de得shǎhūhū傻乎乎de的。
Anh ấy cười ngốc nghếch.
He smiled goofily.
xiǎogǒu小狗shǎhūhū傻乎乎de地kàn看zhe着zhǔrén主人。
Chú chó con ngơ ngác nhìn chủ.
The puppy looked at its owner blankly.
tā她xiǎoshíhòu小时候yǒudiǎn有点shǎhūhū傻乎乎。
Hồi nhỏ cô ấy hơi ngốc nghếch đáng yêu.
She was a bit goofy when she was a child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây