ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合乎
héhū
hợp với, phù hợp với, đúng với (nguyên tắc, quy luật, tình lý).
Hán việt: hợp hồ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "合乎" (héhū) mang nghĩa "phù hợp", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 乎 (hū - hồ): "ư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 乎: Làn hơi thở ngân dài bay vút lên không trung, dùng làm trợ từ nghi vấn và cảm thán trong văn cổ có nghĩa là ư, nhỉ (乎).

Thành phần cấu tạo

合乎
héhū
phù hợp
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
乎
hū • hồ
ư
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hợp với, phù hợp với, đúng với (nguyên tắc, quy luật, tình lý).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法wánquán完全héhū合乎fǎlǜ法律guīdìng规定。
Cách làm này hoàn toàn phù hợp với quy định của pháp luật.
This approach is fully in accordance with the law.
tā他de的jiěshì解释héhū合乎luójí逻辑,ràng让rén人xìnfú信服。
Lời giải thích của anh ấy hợp logic, khiến người ta tin phục.
His explanation is logical and convincing.
zhè这gè个yāoqiú要求jì既héhū合乎qínglǐ情理,yòu又bú不guòfèn过分。
Yêu cầu này vừa hợp tình hợp lý, lại không quá đáng.
This requirement is both reasonable and not excessive.
chǎnpǐn产品bìxū必须héhū合乎guójiā国家de的zhìliàng质量biāozhǔn标准。
Sản phẩm phải phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng của quốc gia.
The product must meet national quality standards.
gǎigé改革kāifàng开放héhū合乎zhōngguó中国de的guóqíng国情。
Cải cách mở cửa phù hợp với tình hình đất nước (quốc tình) Trung Quốc.
Reform and opening up is in line with China's national conditions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây