ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不在乎
búzàihu
không quan tâm, không để bụng
Hán việt: bất tại hồ
—

Gợi nhớ

Từ "不在乎" (búzàihu) mang nghĩa "không quan tâm, không để bụng", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 在 (zài - tại): "đang" + 乎 (hū - hồ): "ư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在). • Chữ 乎: Làn hơi thở ngân dài bay vút lên không trung, dùng làm trợ từ nghi vấn và cảm thán trong văn cổ có nghĩa là ư, nhỉ (乎).

Thành phần cấu tạo

不在乎
búzàihu
không quan tâm, không để bụng
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)
乎
hū • hồ
ư
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không quan tâm, không để bụng
Ví dụ (3)
tā他bú不zài在hū乎biérén别人zěnme怎么kàn看。
Anh ấy không để tâm người khác nhìn nhận thế nào.
He doesn't care what others think.
wǒ我bú不zài在hū乎lǐwù礼物guì贵bú不guì贵。
Tôi không để ý quà đắt hay không.
I don't care whether the gift is expensive or not.
tā她biǎomiàn表面shàng上bú不zài在hū乎,qíshí其实hěn很nánguò难过。
Bề ngoài cô ấy không để tâm, thật ra rất buồn.
She acts like she doesn't care on the surface, but she is actually very sad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây