ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
满不在乎
mǎn bù zài hu
Hoàn toàn không bận tâm, bất cần
Hán việt: mãn bất tại hồ
—

Gợi nhớ

Từ "满不在乎" (mǎn bù zài hu) nghĩa là "Hoàn toàn không bận tâm, bất cần", ghép bởi: 满 (mǎn): đầy + 不 (bù): không + 在 (zài): đang + 乎 (hū): ư.

Thành phần cấu tạo

满不在乎
mǎn bù zài hu
Hoàn toàn không bận tâm, bất cần
氵
㒼
一
个 (biến thể)
土
才

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hoàn toàn không bận tâm, bất cần
Ví dụ (3)
miànduì面对biérén别人de的pīpíng批评,tā他yí一fù副mǎnbúzàihū满不在乎de的yàngzi样子。
Đối mặt với những lời phê bình của người khác, anh ta bày ra bộ dạng hoàn toàn bất cần.
Faced with others' criticism, he put on an air of complete indifference.
jǐnguǎn尽管kǎoshì考试méi没kǎo考hǎo好,tā他yīrán依然mǎnbúzàihū满不在乎de地wán玩yóuxì游戏。
Mặc dù thi cử không tốt, cậu ấy vẫn cứ dửng dưng chơi trò chơi điện tử.
Even though he didn't do well on the exam, he still played games without a care in the world.
bié别kàn看tā她biǎomiàn表面shàng上mǎnbúzàihū满不在乎,qíshí其实xīnlǐ心里nánguò难过de得hěn很。
Đừng nhìn bề ngoài cô ấy tỏ vẻ dửng dưng không bận tâm, thực ra trong lòng buồn lắm.
Even though she seems completely indifferent on the surface, she actually feels very sad inside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây