ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装傻
zhuāngshǎ
Giả vờ ngốc
Hán việt: trang sỏa
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "装傻" (zhuāngshǎ) mang nghĩa "Giả vờ ngốc", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 傻 (shǎ - sỏa): "ngốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 傻: Một người (亻) đầu óc (囟) rối bời và bước chân đi chậm chạp (夂) ngẩn ngơ trước mọi việc thì trông thật ngốc nghếch, khờ dại (傻).

Thành phần cấu tạo

装傻
zhuāngshǎ
Giả vờ ngốc
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
傻
shǎ • sỏa
ngốc
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
囟
Bộ Tín
Thóp đầu, đỉnh đầu
夂
Bộ Tuy
Bước chân đi chậm chạp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giả vờ ngốc
Ví dụ (3)
tā他míngmíng明明zhīdào知道,què却gùyì故意zhuāngshǎ装傻。
Anh ấy rõ ràng biết nhưng cố tình giả ngốc.
He clearly knew, yet he deliberately played dumb.
bié别zài在lǎoshī老师miànqián面前zhuāngshǎ装傻。
Đừng giả ngốc trước mặt giáo viên.
Don't play dumb in front of the teacher.
yùdào遇到wèntí问题bù不néng能zǒngshì总是zhuāngshǎ装傻。
Gặp vấn đề không thể lúc nào cũng giả ngốc.
You can't always play dumb when facing problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây