ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冬季服装
dōngjì fúzhuāng
Quần áo mùa đông
Hán việt: đông quý phục trang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "冬季服装" (dōngjì fúzhuāng) nghĩa là "Quần áo mùa đông", ghép bởi: 冬 (dōng): Mùa đông + 季 (jì): Mùa + 服 (fú): quần áo + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

冬季服装
dōngjì fúzhuāng
Quần áo mùa đông
夂
冫
禾
子
⺼
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo mùa đông
Ví dụ (3)
dōngjì冬季fúzhuāng服装xūyào需要bǎonuǎn保暖。
Quần áo mùa đông cần giữ ấm.
Winter clothing needs to keep you warm.
diànyuán店员bǎ把dōngjì冬季fúzhuāng服装bǎi摆chūlái出来。
Nhân viên cửa hàng bày quần áo mùa đông ra.
The shop assistant put the winter clothes on display.
zhè这jiàn件dōngjì冬季fúzhuāng服装hěn很hòu厚。
Bộ quần áo mùa đông này rất dày.
This piece of winter clothing is very thick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây