ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
季
jì
Mùa
Hán việt: quý
ノ一丨ノ丶フ丨一
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những cây lúa non (禾) cứ đến kỳ lại sinh sôi nảy nở như đứa trẻ (子), đánh dấu sự luân chuyển của các mùa trong năm (季).

Thành phần cấu tạo

季
jì
Mùa
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mùa
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的sìjì四季hěn很fēnmíng分明。
Bốn mùa ở đây rất rõ rệt.
The four seasons here are very distinct.
nǐ你zuì最xǐhuan喜欢nǎ哪gè个jìjié季节?
Bạn thích mùa nào nhất?
Which season do you like best?
zhè这gè个guójiā国家mǎshàng马上yào要jìnrù进入yǔjì雨季le了。
Quốc gia này sắp bước vào mùa mưa rồi.
This country is about to enter the rainy season.
dōngjì冬季tiānqì天气fēicháng非常hánlěng寒冷。
Thời tiết mùa đông vô cùng lạnh lẽo.
The weather is very cold in winter.
huànjì换季de的shíhou时候róngyì容易gǎnmào感冒。
Lúc giao mùa rất dễ bị cảm cúm.
It's easy to catch a cold during the change of seasons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây