季
ノ一丨ノ丶フ丨一
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những cây lúa non (禾) cứ đến kỳ lại sinh sôi nảy nở như đứa trẻ (子), đánh dấu sự luân chuyển của các mùa trong năm (季).
Thành phần cấu tạo
季
Mùa
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mùa
Ví dụ (5)
这里的四季很分明。
Bốn mùa ở đây rất rõ rệt.
The four seasons here are very distinct.
你最喜欢哪个季节?
Bạn thích mùa nào nhất?
Which season do you like best?
这个国家马上要进入雨季了。
Quốc gia này sắp bước vào mùa mưa rồi.
This country is about to enter the rainy season.
冬季天气非常寒冷。
Thời tiết mùa đông vô cùng lạnh lẽo.
The weather is very cold in winter.
换季的时候容易感冒。
Lúc giao mùa rất dễ bị cảm cúm.
It's easy to catch a cold during the change of seasons.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây