ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四季
sìjì
bốn mùa
Hán việt: tứ quý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "四季" (sìjì) mang nghĩa "bốn mùa", kết hợp bởi 四 (sì - tứ): "số bốn" + 季 (jì - quý): "Mùa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 四: Bên trong khung vuông vắn (囗) có sự phân chia cân đối (儿) ra bốn hướng đông tây nam bắc, biểu thị cho con số bốn (四). • Chữ 季: Những cây lúa non (禾) cứ đến kỳ lại sinh sôi nảy nở như đứa trẻ (子), đánh dấu sự luân chuyển của các mùa trong năm (季).

Thành phần cấu tạo

四季
sìjì
bốn mùa
四
sì • tứ
số bốn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong
季
jì • quý
Mùa
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bốn mùa
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的sìjì四季fēnmíng分明。
Bốn mùa ở đây rất rõ rệt.
The four seasons here are clearly distinct.
zhè这gè个huāyuán花园sìjìrúchūn四季如春。
Khu vườn này bốn mùa như mùa xuân.
This garden feels like spring all year round.
yìnián一年yǒu有sìjì四季:chūn春、xià夏、qiū秋、dōng冬。
Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
There are four seasons in a year: spring, summer, autumn, and winter.
yuènán越南nánfāng南方méiyǒu没有sìjì四季,zhǐyǒu只有hàn旱jì季hé和yǔjì雨季。
Miền nam Việt Nam không có bốn mùa, chỉ có mùa khô và mùa mưa.
Southern Vietnam does not have four seasons, only the dry season and the rainy season.
wǒ我xǐhuan喜欢zhè这jiàn件yīfu衣服,yīnwèi因为tā它kěyǐ可以sìjì四季cháng常chuān穿。
Tôi thích bộ quần áo này, vì nó có thể mặc thường xuyên suốt bốn mùa.
I like this piece of clothing because it can be worn all year round.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây