ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四指
sìzhǐ
ngón áp út (ngón thứ tư)
Hán việt: tứ chỉ
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Trên bàn tay năm ngón, ngón tay (指: bộ Thủ 扌 và chữ Chỉ 旨) nằm ở vị trí thứ tư (四: khung Vi 囗 chia đôi 儿) thường dùng để đeo nhẫn đính ước chính là "ngón áp út (ngón thứ tư)" (四指).

Thành phần cấu tạo

四指
sìzhǐ
ngón áp út (ngón thứ tư)
四
sì • tứ
số bốn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngón áp út (ngón thứ tư)
Ví dụ (3)
jièzhǐ戒指dài戴zài在wúmíngzhǐ无名指shàng上。
Nhẫn được đeo trên ngón áp út.
The ring is worn on the ring finger.
tā她de的jièzhǐ戒指zhǐ指bù不xiǎoxīn小心bèi被mén门jiā夹le了yíxià一下,shāowēi稍微yǒudiǎn有点hóngzhǒng红肿。
Ngón đeo nhẫn của cô ấy vô tình bị kẹp cửa một chút, hơi sưng đỏ lên.
Her ring finger was accidentally pinched by the door and is slightly red and swollen.
qiúhūn求婚de的shíhou时候,tā他bǎ把zuànjiè钻戒qīngqīng轻轻dài戴zài在le了tā她de的jièzhǐ戒指zhǐ指shàng上。
Lúc cầu hôn, anh ấy nhẹ nhàng đeo chiếc nhẫn kim cương vào ngón đeo nhẫn của cô ấy.
When proposing, he gently put the diamond ring on her ring finger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây