四指
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Trên bàn tay năm ngón, ngón tay (指: bộ Thủ 扌 và chữ Chỉ 旨) nằm ở vị trí thứ tư (四: khung Vi 囗 chia đôi 儿) thường dùng để đeo nhẫn đính ước chính là "ngón áp út (ngón thứ tư)" (四指).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 四指
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngón áp út (ngón thứ tư)
Ví dụ (3)
戒指戴在无名指上。
Nhẫn được đeo trên ngón áp út.
The ring is worn on the ring finger.
她的戒指指不小心被门夹了一下,稍微有点红肿。
Ngón đeo nhẫn của cô ấy vô tình bị kẹp cửa một chút, hơi sưng đỏ lên.
Her ring finger was accidentally pinched by the door and is slightly red and swollen.
求婚的时候,他把钻戒轻轻戴在了她的戒指指上。
Lúc cầu hôn, anh ấy nhẹ nhàng đeo chiếc nhẫn kim cương vào ngón đeo nhẫn của cô ấy.
When proposing, he gently put the diamond ring on her ring finger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây