指甲
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "指甲" (zhǐjia) nghĩa là "Móng tay", ghép bởi: 指 (zhǐ): ngón tay + 甲 (jiǎ): giáp.
Thành phần cấu tạo
指甲
Móng tay
扌
旨
甲
Hình ảnh:

Phân tích từ 指甲
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:móng tay.
Ví dụ (5)
你的指甲太长了,该剪一剪了。
Móng tay của bạn dài quá rồi, nên cắt đi thôi.
Your nails are too long; it's time to trim them.
她喜欢把指甲涂成红色的。
Cô ấy thích sơn móng tay màu đỏ.
She likes to paint her nails red.
别咬指甲,这是一种坏习惯。
Đừng cắn móng tay, đó là một thói quen xấu.
Don't bite your nails; it's a bad habit.
我不小心把指甲弄断了。
Tôi vô ý làm gãy móng tay rồi.
I accidentally broke a nail.
能不能借我用一下指甲刀?
Có thể cho tôi mượn cái bấm móng tay một chút được không?
Could I borrow your nail clippers for a moment?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây