ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指甲刀
zhǐ jia dāo
bấm móng tay
Hán việt: chỉ giáp đao
—

Gợi nhớ

Từ "指甲刀" (zhǐ jia dāo) nghĩa là "bấm móng tay", ghép bởi: 指 (zhǐ): ngón tay + 甲 (jiǎ): giáp + 刀 (dāo): Dao.

Thành phần cấu tạo

指甲刀
zhǐ jia dāo
bấm móng tay
扌
旨
甲
刀

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bấm móng tay
Ví dụ (3)
nǐ你kàndào看到wǒ我de的zhǐjiǎdāo指甲刀fàng放zài在nǎlǐ哪里le了ma吗?
Bạn có thấy cái bấm móng tay của tôi để ở đâu không?
Have you seen where my nail clippers are?
yòng用zhǐjiǎdāo指甲刀jiǎn剪wán完zhǐjia指甲hòu后,zuìhǎo最好yòng用cuòdāo锉刀mó磨píng平。
Sau khi dùng bấm móng tay cắt móng xong, tốt nhất dùng dũa mài phẳng.
After cutting nails with nail clippers, it's best to smooth them with a file.
wǒ我zài在chāoshì超市mǎi买le了yí一gè个xiǎoqiǎo小巧de的zhǐjiǎdāo指甲刀。
Tôi đã mua một chiếc bấm móng tay nhỏ gọn ở siêu thị.
I bought a compact pair of nail clippers at the supermarket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây