ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指甲锉
Zhǐjia cuò
Dũa móng
Hán việt: chỉ giáp tỏa
—

Gợi nhớ

Từ "指甲锉" (Zhǐjia cuò) mang nghĩa "Dũa móng", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 甲 (jiǎ - giáp): "giáp" + 锉 (cuò - tỏa): "Cái giũa kim loại/gỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲). • Chữ 锉: Thanh kim loại (钅) có khía nhám mà người thợ ngồi (坐) mài tỉ mỉ để làm nhẵn bề mặt vật dụng là cái giũa (锉).

Thành phần cấu tạo

指甲锉
Zhǐjia cuò
Dũa móng
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
甲
jiǎ • giáp
giáp
甲
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ
锉
cuò • tỏa
Cái giũa kim loại/gỗ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dũa móng
Ví dụ (2)
jiǎn剪wán完zhǐjia指甲hòu后,yòng用zhǐjia指甲cuò锉bǎ把biānyuán边缘mó磨de得yuánrùn圆润yìxiē一些。
Sau khi cắt móng tay, dùng dũa móng mài cho các cạnh tròn trịa hơn.
After clipping your nails, use a nail file to file the edges smoother and rounder.
zhè这bǎ把zhǐjia指甲cuò锉zhìliàng质量hěn很hǎo好,yòng用le了hěn很duō多nián年háishi还是hěn很hǎoshǐ好使。
Chiếc dũa móng này chất lượng rất tốt, dùng nhiều năm rồi vẫn còn rất tốt.
This nail file is of great quality and still works very well after many years of use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây