ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指甲油
zhǐjiǎyóu
Sơn móng tay
Hán việt: chỉ giáp du
—

Gợi nhớ

Từ "指甲油" (zhǐjiǎyóu) mang nghĩa "Sơn móng tay", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 甲 (jiǎ - giáp): "giáp" + 油 (yóu - du): "Dầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油).

Thành phần cấu tạo

指甲油
zhǐjiǎyóu
Sơn móng tay
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
甲
jiǎ • giáp
giáp
甲
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sơn móng tay
Ví dụ (3)
tā她tú涂le了hóngsè红色de的zhǐjiǎyóu指甲油,xiǎnde显得shǒubù手部pífū皮肤hěn很bái白。
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ, trông da tay rất trắng.
She applied red nail polish, which made the skin on her hands look very fair.
tú涂zhǐjiǎyóu指甲油zhīqián之前,zuìhǎo最好xiān先tú涂yì一céng层dǐ底yóu油bǎohù保护zhǐjia指甲。
Trước khi sơn móng tay, tốt nhất nên thoa một lớp sơn lót để bảo vệ móng.
Before applying nail polish, it is best to apply a base coat to protect your nails.
shuǐxìng水性zhǐjiǎyóu指甲油méiyǒu没有cìbí刺鼻de的qìwèi气味,qiě且gèng更róngyì容易bōlí剥离。
Sơn móng tay gốc nước không có mùi nồng hắc và cũng dễ bóc ra hơn.
Water-based nail polish has no pungent odor and is easier to peel off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây