ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旺季
wàngjì
mùa cao điểm
Hán việt: vượng quý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "旺季" (wàngjì) mang nghĩa "mùa cao điểm", kết hợp bởi 旺 (wàng - vượng): "phát đạt" + 季 (jì - quý): "Mùa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旺: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi hào quang rực rỡ lên ngôi báu của nhà vua (王), tượng trưng cho sự hưng thịnh, phát đạt (旺). • Chữ 季: Những cây lúa non (禾) cứ đến kỳ lại sinh sôi nảy nở như đứa trẻ (子), đánh dấu sự luân chuyển của các mùa trong năm (季).

Thành phần cấu tạo

旺季
wàngjì
mùa cao điểm
旺
wàng • vượng
phát đạt
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)
季
jì • quý
Mùa
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa cao điểm
Ví dụ (5)
xiànzài现在shì是lǚyóu旅游wàngjì旺季,jiǔdiàn酒店hěn很nán难dìng订。
Bây giờ là mùa du lịch cao điểm, khách sạn rất khó đặt.
It is the peak travel season now, so hotels are hard to book.
niándǐ年底tōngcháng通常shì是língshòuyè零售业de的xiāoshòu销售wàngjì旺季。
Cuối năm thường là mùa bán hàng cao điểm của ngành bán lẻ.
The end of the year is usually the peak sales season for the retail industry.
wàngjì旺季de的jīpiào机票jiàgé价格bǐ比píngshí平时guì贵hěn很duō多。
Giá vé máy bay vào mùa cao điểm đắt hơn bình thường rất nhiều.
Airfare during the peak season is much more expensive than usual.
gōngchǎng工厂zài在shēngchǎn生产wàngjì旺季xūyào需要dàliàng大量línshígōng临时工。
Nhà máy cần một lượng lớn công nhân thời vụ trong mùa sản xuất cao điểm.
The factory needs a large number of temporary workers during the peak production season.
wǒmen我们dǎsuan打算bìkāi避开wàngjì旺季qù去hǎibiān海边dùjià度假。
Chúng tôi dự định tránh mùa cao điểm để đi nghỉ mát ở bãi biển.
We plan to avoid the peak season and go to the seaside for vacation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây