兴旺
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Khi nhiều bàn tay cùng chung sức nâng sự nghiệp vươn cao (兴: hưng - hưng khởi) và ánh mặt trời (日) chiếu rọi hào quang rực rỡ lên cơ nghiệp bậc đế vương (王) (旺: vượng - phát đạt), cuộc sống sẽ vô cùng "thịnh vượng, phồn thịnh" (兴旺).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 兴旺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng (dùng cho việc kinh doanh, gia đình, hoặc đất nước).
Ví dụ (5)
祝您的生意兴旺发达!
Chúc công việc kinh doanh của ông hưng thịnh phát đạt!
Wishing your business prosperity and success!
这个家族人丁兴旺。
Gia tộc này con cháu đông đúc (nhân đinh hưng vượng).
This family has many thriving descendants.
这里的旅游业很兴旺。
Ngành du lịch ở đây rất phát triển (thịnh vượng).
Tourism is thriving here.
市场呈现出一派兴旺的景象。
Thị trường hiện ra một khung cảnh phồn vinh hưng thịnh.
The market presents a scene of great prosperity.
国家兴旺,匹夫有责。
Quốc gia hưng thịnh, người dân thường cũng có trách nhiệm.
Everyone has a responsibility for the nation's prosperity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây