ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兴隆
xīnglóng
hưng long, thịnh vượng, phát đạt (thường dùng cho kinh doanh).
Hán việt: hưng long
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "兴隆" (xīnglóng) mang nghĩa "hưng thịnh", kết hợp bởi 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 隆 (lóng - long): "Phồn thịnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 隆: Vùng đất cao (阝) nơi từng bước chân (夂) đi qua đều thấy vạn vật sinh sôi (生) nảy nở tạo nên cơ đồ hùng vĩ, phồn thịnh (隆).

Thành phần cấu tạo

兴隆
xīnglóng
hưng thịnh
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
隆
lóng • long
Phồn thịnh
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (ở giữa)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hưng long, thịnh vượng, phát đạt (thường dùng cho kinh doanh).
Ví dụ (5)
zhùnín祝您shēngyì生意xīnglóng兴隆,cáiyuán财源guǎng广jìn进!
Chúc bạn làm ăn phát đạt, tiền vào như nước!
Wishing you a thriving business and abundant wealth!
zhè这jiā家fàndiàn饭店kāiyè开业yǐlái以来,shēngyì生意yìzhí一直hěn很xīnglóng兴隆。
Nhà hàng này từ khi khai trương đến nay, việc làm ăn luôn rất thịnh vượng.
Since this restaurant opened, business has been booming.
zhèlǐ这里céngjīng曾经shì是yí一gè个shāngyè商业xīnglóng兴隆de的gǎngkǒu港口。
Nơi này từng là một bến cảng thương mại sầm uất (hưng long).
This used to be a thriving commercial port.
kàndào看到jíshì集市rúcǐ如此xīnglóng兴隆,dàjiā大家dōu都hěn很gāoxìng高兴。
Thấy chợ búa sầm uất thế này, ai nấy đều rất vui mừng.
Everyone was happy to see the market so prosperous.
wǒmen我们jiāzú家族de的shēngyì生意rìyì日益xīnglóng兴隆。
Công việc kinh doanh của gia tộc chúng tôi ngày càng phát đạt.
Our family business is becoming more and more prosperous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây