ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兴高采烈
xìnggāo-cǎiliè
hân hoan phấn khởi, cao hứng, vui vẻ tưng bừng (miêu tả tâm trạng rất vui vẻ và hào hứng).
Hán việt: hưng cao thái liệt
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "兴高采烈" (xìnggāo-cǎiliè) mang nghĩa "Hào hứng, phấn khởi", kết hợp bởi 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 高 (gāo - cao): "cao" + 采 (cǎi - thái): "hái" + 烈 (liè - liệt): "Mãnh liệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 烈: Xếp củi thành từng hàng thẳng tắp (列) rồi châm ngọn lửa lớn rực cháy bên dưới (灬), tạo nên sức nóng dữ dội và mãnh liệt (烈).

Thành phần cấu tạo

兴高采烈
xìnggāo-cǎiliè
Hào hứng, phấn khởi
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
烈
liè • liệt
Mãnh liệt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:hân hoan phấn khởi, cao hứng, vui vẻ tưng bừng (miêu tả tâm trạng rất vui vẻ và hào hứng).
Ví dụ (5)
háizi孩子men们tīngshuō听说yào要qù去dòngwùyuán动物园,dōu都xìnggāocǎiliè兴高采烈de地tiào跳le了qǐlái起来。
Lũ trẻ nghe nói sắp được đi sở thú, đều phấn khởi nhảy cẫng lên.
When the children heard they were going to the zoo, they jumped up in excitement.
dàjiā大家xìnggāocǎiliè兴高采烈de地tǎolùn讨论zhe着jíjiāng即将dàolái到来de的jiàqī假期lǚxíng旅行。
Mọi người hào hứng thảo luận về chuyến du lịch kỳ nghỉ sắp tới.
Everyone was excitedly discussing the upcoming holiday trip.
suīrán虽然shū输le了bǐsài比赛,dàn但tāmen他们yīrán依然xìnggāocǎiliè兴高采烈de地qù去jùcān聚餐le了。
Mặc dù thua trận đấu, nhưng họ vẫn vui vẻ tưng bừng đi liên hoan ăn uống.
Although they lost the game, they still went out for a meal in high spirits.
kàn看zhe着tā他nà那xìnggāocǎiliè兴高采烈de的yàngzi样子,wǒ我shízài实在bù不xiǎng想gàosu告诉tā他huài坏xiāoxi消息。
Nhìn cái dáng vẻ hân hoan phấn khởi đó của cậu ấy, tôi thực sự không muốn báo tin xấu.
Seeing how excited he was, I really didn't want to tell him the bad news.
guònián过年le了,jiē街shàng上de的rénmen人们dōu都chuān穿zhe着xīn新yīfu衣服,xìnggāocǎiliè兴高采烈de地zǒu走qīn亲fǎng访yǒu友。
Tết đến rồi, mọi người trên phố đều mặc quần áo mới, hớn hở đi thăm hỏi người thân bạn bè.
It was Chinese New Year, and people on the streets were wearing new clothes and happily visiting relatives and friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây