ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不感兴趣
bù gǎn xìngqù
không quan tâm, không hứng thú
Hán việt: bất cảm hưng thú
题
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "不感兴趣" (bù gǎn xìngqù) mang nghĩa "không quan tâm, không hứng thú", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 趣 (qù - thú): "hứng thú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 趣: Vội vàng chạy bước nhanh (走) để đón lấy điều mình yêu thích (取), thể hiện niềm đam mê và sự hứng thú, thú vị (趣).

Thành phần cấu tạo

不感兴趣
bù gǎn xìngqù
không quan tâm, không hứng thú
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
趣
qù • thú
hứng thú
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
取
Thủ
Lấy, chọn ra / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không quan tâm, không hứng thú
Ví dụ (3)
tā他duì对zúqiú足球bù不gǎn感xìngqù兴趣。
Anh ấy không hứng thú với bóng đá.
He is not interested in soccer.
wǒ我duì对zhè这bù部diànyǐng电影bù不gǎn感xìngqù兴趣。
Tôi không hứng thú với bộ phim này.
I am not interested in this movie.
tā她duì对gòuwù购物bù不gǎn感xìngqù兴趣。
Cô ấy không hứng thú với mua sắm.
She is not interested in shopping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây