隆
フ丨ノフ丶一ノ一一丨一
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Vùng đất cao (阝) nơi từng bước chân (夂) đi qua đều thấy vạn vật sinh sôi (生) nảy nở tạo nên cơ đồ hùng vĩ, phồn thịnh (隆).
Thành phần cấu tạo
隆
Phồn thịnh, hùng vĩ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (ở giữa)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Phồn thịnh, hùng vĩ
Ví dụ (3)
仪式办得很隆重。
Nghi thức được tổ chức rất long trọng.
The ceremony was held on a grand scale.
这家店生意兴隆。
Cửa hàng này làm ăn phát đạt.
Business is booming at this shop.
远处传来隆隆的雷声。
Từ xa truyền đến tiếng sấm ầm ầm.
The rumble of thunder came from the distance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây