ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隆起
lóng qǐ
Nhô lên, phồng lên
Hán việt: long khởi
—

Gợi nhớ

Từ "隆起" (lóng qǐ) mang nghĩa "Nhô lên, phồng lên", kết hợp bởi 隆 (lóng - long): "Phồn thịnh" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隆: Vùng đất cao (阝) nơi từng bước chân (夂) đi qua đều thấy vạn vật sinh sôi (生) nảy nở tạo nên cơ đồ hùng vĩ, phồn thịnh (隆). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起).

Thành phần cấu tạo

隆起
lóng qǐ
Nhô lên, phồng lên
隆
lóng • long
Phồn thịnh
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (ở giữa)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (phía dưới)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhô lên, phồng lên
Ví dụ (3)
dìzhèn地震dǎozhì导致gōnglù公路biǎomiàn表面lóngqǐ隆起le了yí一gè个dà大bāo包。
Động đất làm cho mặt đường quốc lộ bị gồ lên một khối lớn.
The earthquake caused a large bulge to rise on the surface of the highway.
tā他de的xiōngjī胸肌suízhe随着hūxī呼吸wēiwēi微微lóngqǐ隆起。
Cơ ngực của anh ấy nhấp nhô phồng lên nhẹ theo nhịp thở.
His chest muscles swelled slightly with each breath.
yóuyú由于dìqiàoyùndòng地壳运动,xǔduō许多píngyuán平原zài在shùbǎiwàn数百万niánqián年前lóngqǐ隆起chéngwéi成为shānmài山脉。
Do chuyển động của vỏ Trái Đất, nhiều đồng bằng đã nhô lên thành các dãy núi từ hàng triệu năm trước.
Due to crustal movements, many plains uplifted millions of years ago to become mountain ranges.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây