ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胧
lóng
Mờ ảo
Hán việt: lung
ノフ一一一ノフノ丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Ánh trăng (月) ẩn hiện sau đám mây uốn lượn như con rồng (龙) tạo nên khung cảnh huyền ảo, mờ ảo (胧).

Thành phần cấu tạo

胧
lóng
Mờ ảo
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mờ ảo
Ví dụ (5)
chénwù晨雾zhōng中,yuǎnchù远处de的shānfēng山峰xiǎnde显得yǒuxiē有些ménglóng朦胧。
Trong sương mù buổi sáng, những đỉnh núi xa xa trông có vẻ hơi mờ ảo.
In the morning mist, the distant peaks looked somewhat hazy.
ménglóng朦胧de的yuèguāng月光sǎ洒zài在níngjìng宁静de的húmiàn湖面shàng上。
Ánh trăng mờ ảo rọi xuống mặt hồ tĩnh lặng.
The hazy moonlight spread across the tranquil lake.
wǒ我duì对tóngnián童年de的jìyì记忆yǐjīng已经biànde变得shífēn十分ménglóng朦胧le了。
Ký ức của tôi về tuổi thơ đã trở nên rất mờ ảo rồi.
My memories of childhood have become very vague.
tā她de的lèi泪yǎn眼ràng让yǎnqián眼前de的shìjiè世界biànde变得ménglóng朦胧qǐlái起来。
Đôi mắt ngấn lệ khiến thế giới trước mắt cô ấy trở nên mờ ảo.
Her tear-filled eyes made the world before her grow blurry.
shuì睡yì意ménglóng朦胧zhōng中,tā他tīngdào听到le了qiāoménshēng敲门声。
Trong cơn buồn ngủ mờ ảo, anh ấy nghe thấy tiếng gõ cửa.
Half asleep, he heard a knock at the door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây