龙
一ノフノ丶
5
条
HSK 5
—
Gợi nhớ
Thân hình uốn lượn uy nghi bay vút lên tầng mây với chiếc sừng và râu bờm dũng mãnh khắc họa hình tượng con rồng (龙).
Thành phần cấu tạo
龙
con rồng, tuổi rồng (con giáp)
龙
Bộ Long (giản thể)
Hình con rồng uốn lượn (giản thể từ 龍)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con rồng (con vật thần thoại), vua chúa.
Ví dụ (5)
中国人自称是龙的传人。
Người Trung Quốc tự xưng là truyền nhân của rồng.
Chinese people refer to themselves as descendants of the dragon.
今年是龙年,祝你好运。
Năm nay là năm Thìn (năm Rồng), chúc bạn may mắn.
This year is the Year of the Dragon; I wish you good luck.
端午节我们要去赛龙舟。
Tết Đoan Ngọ chúng tôi sẽ đi đua thuyền rồng.
We are going to watch the dragon boat races during the Dragon Boat Festival.
春节的时候有舞龙表演。
Vào dịp Tết Âm lịch có biểu diễn múa rồng.
There are dragon dance performances during the Spring Festival.
父母都希望望子成龙。
Cha mẹ đều mong con trai thành rồng (thành tài).
All parents hope their sons will become successful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây