ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
龙
lóng
con rồng (con vật thần thoại), vua chúa.
Hán việt: long
一ノフノ丶
5
条
HSK 5
—

Gợi nhớ

Thân hình uốn lượn uy nghi bay vút lên tầng mây với chiếc sừng và râu bờm dũng mãnh khắc họa hình tượng con rồng (龙).

Thành phần cấu tạo

龙
lóng
con rồng, tuổi rồng (con giáp)
龙
Bộ Long (giản thể)
Hình con rồng uốn lượn (giản thể từ 龍)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con rồng (con vật thần thoại), vua chúa.
Ví dụ (5)
zhōngguórén中国人zìchēng自称shì是lóng龙de的chuánrén传人。
Người Trung Quốc tự xưng là truyền nhân của rồng.
Chinese people refer to themselves as descendants of the dragon.
jīnnián今年shì是lóng龙nián年,zhù祝nǐhǎo你好yùn运。
Năm nay là năm Thìn (năm Rồng), chúc bạn may mắn.
This year is the Year of the Dragon; I wish you good luck.
duānwǔjié端午节wǒmen我们yào要qù去sài赛lóngzhōu龙舟。
Tết Đoan Ngọ chúng tôi sẽ đi đua thuyền rồng.
We are going to watch the dragon boat races during the Dragon Boat Festival.
chūnjié春节de的shíhou时候yǒu有wǔ舞lóng龙biǎoyǎn表演。
Vào dịp Tết Âm lịch có biểu diễn múa rồng.
There are dragon dance performances during the Spring Festival.
fùmǔ父母dōu都xīwàng希望wàngzichénglóng望子成龙。
Cha mẹ đều mong con trai thành rồng (thành tài).
All parents hope their sons will become successful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây