ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巨龙
jùlóng
Con rồng khổng lồ
Hán việt: cự long
—

Gợi nhớ

Từ "巨龙" (jùlóng) mang nghĩa "Con rồng khổng lồ", kết hợp bởi 巨 (jù - cự): "To lớn" + 龙 (lóng - long): "con rồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巨: Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨). • Chữ 龙: Thân hình uốn lượn uy nghi bay vút lên tầng mây với chiếc sừng và râu bờm dũng mãnh khắc họa hình tượng con rồng (龙).

Thành phần cấu tạo

巨龙
jùlóng
Con rồng khổng lồ
巨
jù • cự
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn
龙
lóng • long
con rồng
龙
Bộ Long (giản thể)
Hình con rồng uốn lượn (giản thể từ 龍)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con rồng khổng lồ
Ví dụ (3)
yuǎn远kàn看chángchéng长城,jiù就xiàng像yì一tiáo条wò卧zài在qúnshān群山zhīzhōng之中de的jùlóng巨龙。
Nhìn Vạn Lý Trường Thành từ xa giống như một con rồng khổng lồ nằm giữa trùng điệp núi non.
Viewed from afar, the Great Wall looks like a giant dragon lying among the mountains.
yí一liè列huǒchē火车wǎnrú宛如gāngtiě钢铁jùlóng巨龙,zài在liáokuò辽阔de的yuányě原野shàng上bēnchí奔驰。
Chuyến tàu hỏa tựa như một con rồng sắt khổng lồ lao vun vút trên đồng hoang bao la.
The train speeds across the vast plains like a giant steel dragon.
huánghé黄河xiàng像yì一tiáo条jùlóng巨龙,bēnténg奔腾bù不xī息de地liúxiàng流向dàhǎi大海。
Sông Hoàng Hà giống như một con rồng khổng lồ, cuồn cuộn chảy không ngừng ra biển lớn.
The Yellow River flows ceaselessly toward the sea like a giant dragon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây