ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巨大
jùdà
khổng lồ, to lớn, vĩ đại (dùng cho cả vật thể hữu hình và trừu tượng).
Hán việt: cự đại
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "巨大" (jùdà) mang nghĩa "Khổng lồ, to lớn", kết hợp bởi 巨 (jù - cự): "To lớn" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巨: Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

Thành phần cấu tạo

巨大
jùdà
Khổng lồ, to lớn
巨
jù • cự
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khổng lồ, to lớn, vĩ đại (dùng cho cả vật thể hữu hình và trừu tượng).
Ví dụ (5)
zhè这gè个jìhuà计划xūyào需要jùdà巨大de的tóuzī投资。
Kế hoạch này cần một khoản đầu tư khổng lồ.
This plan requires a huge investment.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中qǔdé取得le了jùdà巨大de的chénggōng成功。
Anh ấy đã đạt được thành công to lớn trong công việc.
He achieved great success in his work.
yì一tóu头jùdà巨大de的jīngyú鲸鱼fúchū浮出le了shuǐmiàn水面。
Một con cá voi khổng lồ đã nổi lên mặt nước.
A huge whale surfaced from the water.
zhè这chǎng场dìzhèn地震zàochéng造成le了jùdà巨大de的sǔnshī损失。
Trận động đất này đã gây ra những tổn thất nặng nề (to lớn).
This earthquake caused enormous losses.
tā他gǎnshòu感受dào到le了jùdà巨大de的yālì压力。
Anh ấy cảm nhận được một áp lực rất lớn.
He felt tremendous pressure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây