巨大
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "巨大" (jùdà) mang nghĩa "Khổng lồ, to lớn", kết hợp bởi 巨 (jù - cự): "To lớn" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巨: Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 巨大
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khổng lồ, to lớn, vĩ đại (dùng cho cả vật thể hữu hình và trừu tượng).
Ví dụ (5)
这个计划需要巨大的投资。
Kế hoạch này cần một khoản đầu tư khổng lồ.
This plan requires a huge investment.
他在工作中取得了巨大的成功。
Anh ấy đã đạt được thành công to lớn trong công việc.
He achieved great success in his work.
一头巨大的鲸鱼浮出了水面。
Một con cá voi khổng lồ đã nổi lên mặt nước.
A huge whale surfaced from the water.
这场地震造成了巨大的损失。
Trận động đất này đã gây ra những tổn thất nặng nề (to lớn).
This earthquake caused enormous losses.
他感受到了巨大的压力。
Anh ấy cảm nhận được một áp lực rất lớn.
He felt tremendous pressure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây