ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水龙头
shuǐlóngtóu
vòi nước, vòi rô-bi-nê.
Hán việt: thủy long đầu
个
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水龙头" (shuǐlóngtóu) mang nghĩa "Vòi nước", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 龙 (lóng - long): "con rồng" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 龙: Thân hình uốn lượn uy nghi bay vút lên tầng mây với chiếc sừng và râu bờm dũng mãnh khắc họa hình tượng con rồng (龙). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

水龙头
shuǐlóngtóu
Vòi nước
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
龙
lóng • long
con rồng
龙
Bộ Long (giản thể)
Hình con rồng uốn lượn (giản thể từ 龍)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vòi nước, vòi rô-bi-nê.
Ví dụ (5)
qǐng请suíshǒu随手guān关jǐn紧shuǐlóngtóu水龙头,jiéyuē节约yòngshuǐ用水。
Vui lòng tiện tay khóa chặt vòi nước, tiết kiệm nước.
Please remember to turn off the tap tightly and save water.
chúfáng厨房de的shuǐlóngtóu水龙头lòushuǐ漏水le了,yìzhí一直dī滴gè个bùtíng不停。
Vòi nước trong bếp bị rò rỉ rồi, cứ nhỏ giọt mãi không ngừng.
The kitchen faucet is leaking and keeps dripping.
tā他dǎkāi打开shuǐlóngtóu水龙头xǐ洗le了yì一bǎ把liǎn脸。
Anh ấy mở vòi nước rửa mặt một cái.
He turned on the tap and splashed some water on his face.
zhè这gè个gǎnyìng感应shuǐlóngtóu水龙头huài坏le了。
Cái vòi nước cảm ứng này hỏng rồi.
This sensor faucet is broken.
zhèlǐ这里de的shuǐlóngtóu水龙头liúchū流出de的shuǐ水kěyǐ可以zhíjiē直接hē喝。
Nước chảy ra từ vòi nước ở đây có thể uống trực tiếp.
The water that comes out of the tap here is safe to drink.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây