恐龙
头
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài bò sát khổng lồ như rồng (龙 - long) từng thống trị Trái Đất thời tiền sử với hình dáng dữ tợn khiến bất kỳ ai hình dung cũng thấy kinh sợ trong tim (恐 - khủng: chữ Củng 巩 và bộ Tâm 心) chính là "con khủng long" (恐龙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 恐龙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con khủng long
Ví dụ (3)
博物馆里有恐龙化石。
Trong bảo tàng có hóa thạch khủng long.
There are dinosaur fossils in the museum.
恐龙已经灭绝了。
Khủng long đã tuyệt chủng.
Dinosaurs are already extinct.
孩子喜欢看恐龙电影。
Đứa trẻ thích xem phim khủng long.
The child likes watching dinosaur movies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây