ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恐龙
kǒnglóng
Con khủng long
Hán việt: khủng long
头
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài bò sát khổng lồ như rồng (龙 - long) từng thống trị Trái Đất thời tiền sử với hình dáng dữ tợn khiến bất kỳ ai hình dung cũng thấy kinh sợ trong tim (恐 - khủng: chữ Củng 巩 và bộ Tâm 心) chính là "con khủng long" (恐龙).

Thành phần cấu tạo

恐龙
kǒnglóng
Con khủng long
恐
kǒng • khủng
Sợ hãi
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
龙
lóng • long
con rồng
龙
Bộ Long (giản thể)
Hình con rồng uốn lượn (giản thể từ 龍)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con khủng long
Ví dụ (3)
bówùguǎn博物馆lǐ里yǒu有kǒnglóng恐龙huàshí化石。
Trong bảo tàng có hóa thạch khủng long.
There are dinosaur fossils in the museum.
kǒnglóng恐龙yǐjīng已经mièjué灭绝le了。
Khủng long đã tuyệt chủng.
Dinosaurs are already extinct.
háizi孩子xǐhuan喜欢kàn看kǒnglóng恐龙diànyǐng电影。
Đứa trẻ thích xem phim khủng long.
The child likes watching dinosaur movies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây