恐怕
HSK 4
Trạng từ
Gợi nhớ
Dù bên ngoài cố củng cố (巩) sự bình tĩnh nhưng trái tim bên dưới (心) vẫn thấp thỏm lo âu (恐: khủng - lo sợ) khiến nhịp tim (忄) đập loạn làm sắc mặt tái trắng (白) (怕: phạ - sợ), dùng để bày tỏ sự phỏng đoán dè dặt "e là, sợ rằng" (恐怕).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:e rằng, sợ rằng, có lẽ (biểu thị sự suy đoán, lo ngại về một kết quả không mong muốn).
Ví dụ (5)
看这天气,恐怕要下雨。
Nhìn thời tiết thế này, e rằng sắp mưa rồi.
Judging by the weather, I'm afraid it's going to rain.
时间太晚了,恐怕来不及了。
Muộn quá rồi, sợ rằng không kịp nữa.
It's too late; I'm afraid we won't make it in time.
我恐怕不能帮你的忙了。
Tôi e rằng không thể giúp gì cho bạn được rồi (Cách từ chối khéo).
I'm afraid I can't help you.
这恐怕不是个好主意。
Cái này e rằng không phải là một ý kiến hay.
I'm afraid this isn't a very good idea.
他恐怕已经走了。
Anh ấy có lẽ (sợ rằng) đã đi rồi.
He has probably already left.
2
động từ (rarely, used, alone)
Nghĩa:lo sợ, sợ hãi (ít dùng độc lập, thường dùng 'Hàipà' hơn).
Ví dụ (2)
他心里恐怕有什么顾虑。
Trong lòng anh ấy lo sợ (e ngại) có nỗi băn khoăn gì đó.
He probably has some concerns in his mind.
学生总是恐怕考试不及格。
Học sinh lúc nào cũng lo sợ thi không qua.
Students are always afraid of failing exams.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây