ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生怕
shēngpà
sợ quá, lo sợ rằng
Hán việt: sinh phạ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "生怕" (shēngpà) mang nghĩa "sợ quá, lo sợ rằng", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 怕 (pà - phạ): "sợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 怕: Trái tim trong lồng ngực (忄) đập thình thịch đến mức gương mặt tái trắng bệch (白) là biểu hiện của người đang hoảng hốt, lo sợ (怕).

Thành phần cấu tạo

生怕
shēngpà
sợ quá, lo sợ rằng
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
怕
pà • phạ
sợ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sợ quá, lo sợ rằng
Ví dụ (5)
wǒ我zǒu走de得hěn很qīng轻,shēngpà生怕chǎoxǐng吵醒tā他shuìjiào睡觉。
Tôi đi rất nhẹ nhàng, lo sợ đánh thức anh ấy dậy.
I walked very quietly, for fear of waking him up.
māma妈妈gěi给tā他duō多chuān穿le了jiàn件yīfu衣服,shēngpà生怕tā他gǎnmào感冒。
Mẹ mặc thêm áo cho cậu ấy, lo sợ cậu ấy bị cảm lạnh.
His mother made him put on an extra layer, for fear that he might catch a cold.
tā他jiǎnchá检查le了yí一biàn遍yòu又yí一biàn遍,shēngpà生怕chūcuò出错。
Anh ấy kiểm tra đi kiểm tra lại, lo sợ xảy ra sai sót.
He checked it again and again, for fear of making a mistake.
tā她bù不gǎn敢shuōchū说出zhēnxiàng真相,shēngpà生怕shānghài伤害fùmǔ父母。
Cô ấy không dám nói ra sự thật, lo sợ làm tổn thương bố mẹ.
She didn't dare tell the truth, for fear of hurting her parents.
dàjiā大家gōngzuò工作dōu都hěn很xiǎoxīn小心,shēngpà生怕pòhuài破坏jìhuà计划。
Mọi người làm việc đều rất cẩn thận, lo sợ làm hỏng kế hoạch.
Everyone worked very carefully, for fear of ruining the plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây