ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可怕
kěpà
đáng sợ, khủng khiếp, ghê gớm.
Hán việt: khả phạ
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "可怕" (kěpà) mang nghĩa "Đáng sợ, kinh khủng", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 怕 (pà - phạ): "sợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 怕: Trái tim trong lồng ngực (忄) đập thình thịch đến mức gương mặt tái trắng bệch (白) là biểu hiện của người đang hoảng hốt, lo sợ (怕).

Thành phần cấu tạo

可怕
kěpà
Đáng sợ, kinh khủng
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
怕
pà • phạ
sợ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng sợ, khủng khiếp, ghê gớm.
Ví dụ (5)
zhè这bù部kǒngbù恐怖piàn片tài太kěpà可怕le了。
Bộ phim kinh dị này đáng sợ quá.
This horror movie is too scary.
zuówǎn昨晚wǒ我zuò做le了yí一gè个kěpà可怕de的mèng梦。
Tối qua tôi đã gặp một cơn ác mộng (giấc mơ đáng sợ).
I had a terrible dream last night.
bǐ比shībài失败gèng更kěpà可怕de的shì是fàngqì放弃。
Điều đáng sợ hơn cả thất bại chính là bỏ cuộc.
What is even more terrible than failure is giving up.
hòuguǒ后果jiāng将shì是fēicháng非常kěpà可怕de的。
Hậu quả sẽ vô cùng khủng khiếp.
The consequences will be very terrible.
tā他shēngqì生气de的yàngzi样子hěn很kěpà可怕。
Dáng vẻ tức giận của anh ấy trông rất đáng sợ.
He looks frightening when he gets angry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây