ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哪怕
nǎpà
cho dù, dẫu cho, ngay cả khi (biểu thị sự nhượng bộ giả thiết, thường đi kèm với '也').
Hán việt: na phạ
HSK 5
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "哪怕" (nǎpà) mang nghĩa "Dù, dù cho", kết hợp bởi 哪 (nǎ - na): "nào" + 怕 (pà - phạ): "sợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哪: Đứng trước nhiều ngả đường đằng kia (那), phải mở miệng (口) hỏi thăm người qua đường xem đi lối nào, ở đâu (哪). • Chữ 怕: Trái tim trong lồng ngực (忄) đập thình thịch đến mức gương mặt tái trắng bệch (白) là biểu hiện của người đang hoảng hốt, lo sợ (怕).

Thành phần cấu tạo

哪怕
nǎpà
Dù, dù cho
哪
nǎ • na
nào
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
那
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (nằm bên phải)
怕
pà • phạ
sợ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:cho dù, dẫu cho, ngay cả khi (biểu thị sự nhượng bộ giả thiết, thường đi kèm với '也').
Ví dụ (5)
nǎpà哪怕tiān天tā塌xiàlái下来,wǒ我yě也huì会bǎohù保护nǐ你。
Cho dù trời sập xuống, anh cũng sẽ bảo vệ em.
Even if the sky falls, I will still protect you.
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有bǎifēnzhīyī百分之一de的xīwàng希望,wǒmen我们yě也yào要nǔlì努力。
Dẫu cho chỉ có 1% hy vọng, chúng ta cũng phải nỗ lực.
Even if there is only a one percent chance, we still have to try.
nǎpà哪怕zài再máng忙,tā他měitiān每天yě也yào要chōukòng抽空duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Cho dù bận rộn đến mấy, mỗi ngày anh ấy cũng tranh thủ thời gian rèn luyện cơ thể.
No matter how busy he is, he still makes time to exercise every day.
nǎpà哪怕nǐ你bù不shuō说,wǒ我yě也zhīdào知道nǐ你zài在xiǎng想shénme什么。
Ngay cả khi bạn không nói, tôi cũng biết bạn đang nghĩ gì.
Even if you don't say it, I still know what you're thinking.
nǎpà哪怕shì是yí一jiàn件xiǎoshì小事,tā他dūhuì都会rènzhēn认真duìdài对待。
Dẫu cho là một việc nhỏ, anh ấy đều đối xử một cách nghiêm túc.
Even if it's a small matter, he treats it seriously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây