ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
害怕
hàipà
sợ, sợ hãi, e ngại.
Hán việt: hại phạ
HSK3
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "害怕" (hàipà) mang nghĩa "Sợ hãi", kết hợp bởi 害 (hài - hại): "làm hại" + 怕 (pà - phạ): "sợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害). • Chữ 怕: Trái tim trong lồng ngực (忄) đập thình thịch đến mức gương mặt tái trắng bệch (白) là biểu hiện của người đang hoảng hốt, lo sợ (怕).

Thành phần cấu tạo

害怕
hàipà
Sợ hãi
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
怕
pà • phạ
sợ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sợ, sợ hãi, e ngại.
Ví dụ (5)
bié别hàipà害怕,wǒ我huì会bǎohù保护nǐ你de的。
Đừng sợ, tôi sẽ bảo vệ bạn.
Don't be afraid; I'll protect you.
mèimei妹妹hěn很hàipà害怕nà那zhī只dà大gǒu狗。
Em gái rất sợ con chó to đó.
My younger sister is very afraid of that big dog.
tā他hàipà害怕yí一gè个rén人zài在jiālǐ家里。
Cậu ấy sợ ở nhà một mình.
He is afraid of being home alone.
wǒ我bú不hàipà害怕kùnnán困难,zhǐ只hàipà害怕méiyǒu没有jīhuì机会。
Tôi không sợ khó khăn, chỉ sợ không có cơ hội.
I'm not afraid of difficulties; I'm only afraid of not having opportunities.
nǐ你kàn看shàngqù上去hěn很hàipà害怕,fāshēng发生shénme什么shì事le了?
Trông bạn có vẻ rất sợ hãi, đã xảy ra chuyện gì vậy?
You look very scared. What happened?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây