自然灾害
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "自然灾害" (zìrán zāihài) nghĩa là "Thiên tai", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 然 (rán): như vậy + 灾 (zāi): thảm họa + 害 (hài): làm hại.
Thành phần cấu tạo
自然灾害
Thiên tai
自
肰
灬
宀
火
丰
Hình ảnh:

Phân tích từ 自然灾害
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thiên tai
Ví dụ (3)
地震是一种自然灾害。
Động đất là một loại thiên tai.
An earthquake is a type of natural disaster.
自然灾害给人们带来很大损失。
Thiên tai gây ra thiệt hại lớn cho con người.
Natural disasters bring great losses to people.
学校组织了自然灾害应急演习。
Trường tổ chức diễn tập ứng phó thiên tai.
The school organized a natural disaster emergency drill.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây