ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虽然
suīrán
tuy, tuy là, mặc dù (thường đi cùng với 'dànshì' - nhưng).
Hán việt: tuy nhiên
HSK 2
Liên từ

Gợi nhớ

Dù chú sâu nhỏ (虫) chỉ có cái miệng bé xíu (口) trong chữ Tuy (虽: dẫu cho) nhưng sự việc vẫn diễn ra hiển nhiên như lửa (灬) nướng chín thức ăn (肰) trong chữ Nhiên (然), ghép lại thành liên từ nhượng bộ "mặc dù, cho dù" (虽然).

Thành phần cấu tạo

虽然
suīrán
mặc dù, cho dù
虽
suī • tuy
mặc dù
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:tuy, tuy là, mặc dù (thường đi cùng với 'dànshì' - nhưng).
Ví dụ (5)
suīrán虽然wàimiàn外面xiàyǔ下雨,dànshì但是wǒmen我们háishi还是yào要qù去。
Mặc dù bên ngoài trời mưa, nhưng chúng tôi vẫn phải đi.
Although it is raining outside, we still have to go.
suīrán虽然tā他hěn很máng忙,dànshì但是tā他háishi还是bāng帮le了wǒ我。
Tuy anh ấy rất bận, nhưng anh ấy vẫn giúp đỡ tôi.
Although he was very busy, he still helped me.
suīrán虽然zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很guì贵,dànshì但是wǒ我fēicháng非常xǐhuan喜欢。
Tuy bộ quần áo này rất đắt, nhưng tôi vô cùng thích.
Although this piece of clothing is expensive, I like it very much.
suīrán虽然tā他shì是wàiguórén外国人,dànshì但是hànyǔ汉语shuō说de得hěn很hǎo好。
Mặc dù anh ấy là người nước ngoài, nhưng nói tiếng Trung rất tốt.
Although he is a foreigner, he speaks Chinese very well.
suīrán虽然wǒ我hěn很lèi累,dànshì但是wǒ我shuì睡bù不zhe着。
Tuy tôi rất mệt, nhưng tôi không ngủ được.
Although I am very tired, I can't fall asleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây