虽然
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Dù chú sâu nhỏ (虫) chỉ có cái miệng bé xíu (口) trong chữ Tuy (虽: dẫu cho) nhưng sự việc vẫn diễn ra hiển nhiên như lửa (灬) nướng chín thức ăn (肰) trong chữ Nhiên (然), ghép lại thành liên từ nhượng bộ "mặc dù, cho dù" (虽然).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 虽然
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:tuy, tuy là, mặc dù (thường đi cùng với 'dànshì' - nhưng).
Ví dụ (5)
虽然外面下雨,但是我们还是要去。
Mặc dù bên ngoài trời mưa, nhưng chúng tôi vẫn phải đi.
Although it is raining outside, we still have to go.
虽然他很忙,但是他还是帮了我。
Tuy anh ấy rất bận, nhưng anh ấy vẫn giúp đỡ tôi.
Although he was very busy, he still helped me.
虽然这件衣服很贵,但是我非常喜欢。
Tuy bộ quần áo này rất đắt, nhưng tôi vô cùng thích.
Although this piece of clothing is expensive, I like it very much.
虽然他是外国人,但是汉语说得很好。
Mặc dù anh ấy là người nước ngoài, nhưng nói tiếng Trung rất tốt.
Although he is a foreigner, he speaks Chinese very well.
虽然我很累,但是我睡不着。
Tuy tôi rất mệt, nhưng tôi không ngủ được.
Although I am very tired, I can't fall asleep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây