ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自然
zìrán
thiên nhiên, giới tự nhiên; tự nhiên, không gượng ép.
Hán việt: tự nhiên
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "自然" (zìrán) mang nghĩa "Tự nhiên, thiên nhiên", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

自然
zìrán
Tự nhiên, thiên nhiên
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
danh từ / tính từ / phó từ
Nghĩa:thiên nhiên, giới tự nhiên; tự nhiên, không gượng ép.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要rè'ài热爱dàzìrán大自然,bǎohù保护huánjìng环境。
Chúng ta phải yêu thiên nhiên (Đại tự nhiên) và bảo vệ môi trường.
We should love nature and protect the environment.
rénlèi人类wǎngwǎng往往xiǎngyào想要zhēngfú征服zìrán自然,dàn但wǎngwǎng往往bèi被zìrán自然chéngfá惩罚。
Con người thường muốn chinh phục thiên nhiên, nhưng thường bị thiên nhiên trừng phạt.
Humankind often seeks to conquer nature, but is often punished by it.
zhè这gè个gōngyuán公园bǎoliú保留le了hěn很duō多zìrán自然jǐngguān景观。
Công viên này còn giữ lại được rất nhiều cảnh quan thiên nhiên.
This park has preserved many natural landscapes.
zhè这shì是dàzìrán大自然de的guǐfǔshéngōng鬼斧神工。
Đây là kiệt tác (công phu quỷ thần) của mẹ thiên nhiên.
This is a masterpiece of nature.
yǒuxiē有些zìrán自然xiànxiàng现象shì是kēxué科学mùqián目前wúfǎ无法jiěshì解释de的。
Có một số hiện tượng tự nhiên mà khoa học hiện tại chưa thể giải thích được.
Some natural phenomena cannot yet be explained by science.
2
tính từ
Nghĩa:tự nhiên, bình thường, thoải mái (không gượng gạo, không nhân tạo).
Ví dụ (5)
zhàoxiàng照相de的shíhou时候biǎoqíng表情yào要zìrán自然yìdiǎn一点,bié别tài太jiāngyìng僵硬。
Khi chụp ảnh biểu cảm phải tự nhiên một chút, đừng cứng nhắc quá.
When taking photos, try to look more natural and not too stiff.
tā她de的měi美shì是hěn很zìrán自然de的,méiyǒu没有zhěng整guò过róng容。
Vẻ đẹp của cô ấy rất tự nhiên, chưa từng phẫu thuật thẩm mỹ.
Her beauty is very natural; she hasn't had any cosmetic surgery.
dìyī第一cì次shàngtái上台yǎnjiǎng演讲,tā他gǎndào感到yǒuxiē有些bú不zìrán自然。
Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, anh ấy cảm thấy hơi mất tự nhiên (gượng gạo).
It was his first time speaking on stage, so he felt a little awkward.
zhè这shì是yì一zhǒng种hěn很zìrán自然de的fǎnyìng反应。
Đây là một phản ứng rất tự nhiên.
This is a very natural reaction.
bié别kèqi客气,jiù就xiàng像zài在zìjǐ自己jiā家yíyàng一样,suíyì随意zìrán自然diǎn点。
Đừng khách sáo, cứ như ở nhà mình ấy, thoải mái tự nhiên chút đi.
Make yourself at home—just relax and be natural.
3
phó từ
Nghĩa:đương nhiên, dĩ nhiên (biểu thị lẽ thường tình).
Ví dụ (4)
zhǐyào只要nǐ你nǔlì努力xuéxí学习,chéngjì成绩zìrán自然huì会tígāo提高。
Chỉ cần bạn nỗ lực học tập, thành tích đương nhiên (tự nhiên) sẽ nâng cao thôi.
As long as you study hard, your grades will naturally improve.
jìrán既然dāying答应le了,wǒ我zìrán自然huì会qù去。
Đã nhận lời rồi thì đương nhiên tôi sẽ đi.
Since I promised, I will naturally go.
dào到le了nà那gè个shíhou时候,nǐ你zìrán自然jiù就míngbai明白le了。
Đến lúc đó, tự nhiên bạn sẽ hiểu thôi.
When the time comes, you will naturally understand.
gōngdào公道zìzài自在rénxīn人心。
Lẽ công bằng tự nhiên ở trong lòng người.
Justice lives in the hearts of the people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây