自然而然
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "自然而然" (zìrán'érrán) mang nghĩa "tự nhiên mà vậy, một cách tự nhiên", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).
Thành phần cấu tạo
自然而然
tự nhiên mà vậy, một cách tự nhiên
Hình ảnh:

Phân tích từ 自然而然
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:tự nhiên mà vậy, một cách tự nhiên
Ví dụ (5)
只要你坚持练习,自然而然就会进步。
Chỉ cần bạn kiên trì luyện tập, tiến bộ sẽ đến một cách tự nhiên.
As long as you keep practicing, you will naturally make progress.
他们经常在一起工作,自然而然地产生了感情。
Họ thường xuyên làm việc cùng nhau, tình cảm nảy sinh một cách tự nhiên.
They worked together so often that they naturally developed feelings for each other.
时间久了,他自然而然就适应了这里的生活。
Thời gian trôi qua, anh ấy tự nhiên thích nghi được với cuộc sống ở đây.
Over time, he naturally adapted to life here.
随着年龄的增长,有些事情你自然而然就会明白。
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, có một số chuyện tự nhiên mà vậy bạn sẽ hiểu ra.
As you grow older, there are some things you will naturally come to understand.
遇到困难时,我们自然而然会想到向家人求助。
Khi gặp khó khăn, chúng ta sẽ nghĩ đến việc nhờ gia đình giúp đỡ một cách tự nhiên.
When we run into difficulties, we naturally think of turning to our families for help.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây