ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自然而然
zìrán'érrán
tự nhiên mà vậy, một cách tự nhiên
Hán việt: tự nhiên nhi nhiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "自然而然" (zìrán'érrán) mang nghĩa "tự nhiên mà vậy, một cách tự nhiên", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

自然而然
zìrán'érrán
tự nhiên mà vậy, một cách tự nhiên
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tự nhiên mà vậy, một cách tự nhiên
Ví dụ (5)
zhǐyào只要nǐ你jiānchí坚持liànxí练习,zìrán'érrán自然而然jiù就huì会jìnbù进步。
Chỉ cần bạn kiên trì luyện tập, tiến bộ sẽ đến một cách tự nhiên.
As long as you keep practicing, you will naturally make progress.
tāmen他们jīngcháng经常zài在yìqǐ一起gōngzuò工作,zìrán'érrán自然而然de地chǎnshēng产生le了gǎnqíng感情。
Họ thường xuyên làm việc cùng nhau, tình cảm nảy sinh một cách tự nhiên.
They worked together so often that they naturally developed feelings for each other.
shíjiān时间jiǔ久le了,tā他zìrán'érrán自然而然jiù就shìyìng适应le了zhèlǐ这里de的shēnghuó生活。
Thời gian trôi qua, anh ấy tự nhiên thích nghi được với cuộc sống ở đây.
Over time, he naturally adapted to life here.
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngzhǎng增长,yǒuxiē有些shìqing事情nǐ你zìrán'érrán自然而然jiù就huì会míngbai明白。
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, có một số chuyện tự nhiên mà vậy bạn sẽ hiểu ra.
As you grow older, there are some things you will naturally come to understand.
yùdào遇到kùnnán困难shí时,wǒmen我们zìrán'érrán自然而然huì会xiǎngdào想到xiàng向jiārén家人qiúzhù求助。
Khi gặp khó khăn, chúng ta sẽ nghĩ đến việc nhờ gia đình giúp đỡ một cách tự nhiên.
When we run into difficulties, we naturally think of turning to our families for help.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây