ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任其自然
rènqí-zìrán
mặc kệ tự nhiên, cứ để thuận theo tự nhiên
Hán việt: nhậm kỳ tự nhiên
—

Gợi nhớ

Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

任其自然
rènqí-zìrán
mặc kệ tự nhiên, cứ để thuận theo tự nhiên
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:mặc kệ tự nhiên, cứ để thuận theo tự nhiên
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shì事rèn任shéi谁tīng听le了dōu都huì会shēngqì生气。
Việc này bất cứ ai nghe cũng sẽ tức giận.
Anyone who hears about this matter would get angry.
rèn任nǐ你zěnme怎么jiěshì解释,tā他dōu都bù不xiāngxìn相信。
Dù bạn giải thích thế nào, anh ấy cũng không tin.
No matter how you explain it, he won't believe you.
rèn任tiānqì天气duō多lěng冷,lǎorén老人měitiān每天dōu都qù去sànbù散步。
Dù thời tiết lạnh thế nào, ông cụ ngày nào cũng đi dạo.
No matter how cold the weather is, the elderly person goes for a walk every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây