尤其
HSK 4
Trạng từ
Gợi nhớ
Khi đặt mọi thứ lên chiếc sàng tre để sàng lọc và chỉ định (其: kỳ - cái ấy), có một điểm nổi trội vươn lên khác biệt hẳn với dấu chấm nhấn mạnh ở trên (尤: vưu - vượt trội), ta dùng từ này để nhấn mạnh ý "đặc biệt, nhất là" (尤其).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 尤其
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:đặc biệt, nhất là, đặc biệt là (dùng để nhấn mạnh một trường hợp cụ thể trong một nhóm).
Ví dụ (5)
我喜欢吃水果,尤其是西瓜。
Tôi thích ăn hoa quả, đặc biệt là (nhất là) dưa hấu.
I like eating fruit, especially watermelon.
这里的风景很美,尤其是秋天。
Phong cảnh ở đây rất đẹp, nhất là vào mùa thu.
The scenery here is beautiful, especially in autumn.
他不爱说话,尤其是在陌生人面前。
Anh ấy không thích nói chuyện, đặc biệt là trước mặt người lạ.
He doesn't like to talk much, especially in front of strangers.
你要注意身体,尤其是心脏。
Bạn phải chú ý sức khỏe, đặc biệt là tim.
You should take care of your health, especially your heart.
这本书很难读,尤其是最后几章。
Cuốn sách này rất khó đọc, đặc biệt là mấy chương cuối.
This book is hard to read, especially the last few chapters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây