ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尤其
yóuqí
đặc biệt, nhất là, đặc biệt là (dùng để nhấn mạnh một trường hợp cụ thể trong một nhóm).
Hán việt: vưu kỳ
HSK 4
Trạng từ

Gợi nhớ

Khi đặt mọi thứ lên chiếc sàng tre để sàng lọc và chỉ định (其: kỳ - cái ấy), có một điểm nổi trội vươn lên khác biệt hẳn với dấu chấm nhấn mạnh ở trên (尤: vưu - vượt trội), ta dùng từ này để nhấn mạnh ý "đặc biệt, nhất là" (尤其).

Thành phần cấu tạo

尤其
yóuqí
đặc biệt, nhất là
尤
yóu • vưu
đặc biệt
尤
Bộ Vưu
Hình vật nhô ra khác biệt
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đặc biệt, nhất là, đặc biệt là (dùng để nhấn mạnh một trường hợp cụ thể trong một nhóm).
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢chī吃shuǐguǒ水果,yóuqí尤其shì是xīguā西瓜。
Tôi thích ăn hoa quả, đặc biệt là (nhất là) dưa hấu.
I like eating fruit, especially watermelon.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景hěn很měi美,yóuqí尤其shì是qiūtiān秋天。
Phong cảnh ở đây rất đẹp, nhất là vào mùa thu.
The scenery here is beautiful, especially in autumn.
tā他bú不ài爱shuōhuà说话,yóuqí尤其shì是zài在mòshēngrén陌生人miànqián面前。
Anh ấy không thích nói chuyện, đặc biệt là trước mặt người lạ.
He doesn't like to talk much, especially in front of strangers.
nǐ你yào要zhùyì注意shēntǐ身体,yóuqí尤其shì是xīnzàng心脏。
Bạn phải chú ý sức khỏe, đặc biệt là tim.
You should take care of your health, especially your heart.
zhè这běn本shū书hěn很nán难dú读,yóuqí尤其shì是zuìhòu最后jǐ几zhāng章。
Cuốn sách này rất khó đọc, đặc biệt là mấy chương cuối.
This book is hard to read, especially the last few chapters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây