ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
其余
qíyú
còn lại, những cái còn lại, ngoài ra.
Hán việt: kỳ dư
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "其余" (qíyú) mang nghĩa "còn lại", kết hợp bởi 其 (qí - kỳ): "của nó" + 余 (yú - dư): "Dư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 余: Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余).

Thành phần cấu tạo

其余
qíyú
còn lại
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:còn lại, những cái còn lại, ngoài ra.
Ví dụ (5)
chúle除了xiǎo wáng小王,qíyú其余de的rén人dōu都zǒu走le了。
Ngoài Tiểu Vương ra, những người còn lại đều đi cả rồi.
Everyone else left except Xiao Wang.
rúguǒ如果nǐ你bù不xǐhuan喜欢zhè这gè个,qíyú其余de的suí随nǐ你tiāo挑。
Nếu bạn không thích cái này, những cái còn lại tùy bạn chọn.
If you don't like this one, you can choose from the rest.
zhǐyào只要bǎ把zhè这bù部fèn分zuò做wán完,qíyú其余de的míngtiān明天zài再zuò做。
Chỉ cần làm xong phần này, phần còn lại mai làm tiếp.
As long as we finish this part, we can do the rest tomorrow.
zhè这yíbàn一半gěi给wǒ我,qíyú其余de的gěi给nǐ你。
Một nửa này cho tôi, phần còn lại cho bạn.
Give me this half, and the rest is yours.
wǒmen我们zhǐ只qù去le了běijīng北京hé和shànghǎi上海,qíyú其余de的dìfang地方méi没qù去。
Chúng tôi chỉ đi Bắc Kinh và Thượng Hải, những nơi còn lại chưa đi.
We only went to Beijing and Shanghai; we didn't go to the other places.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây