ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多余
duōyú
thừa, dư thừa, không cần thiết.
Hán việt: đa dư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "多余" (duōyú) mang nghĩa "thừa, dư", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 余 (yú - dư): "Dư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 余: Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余).

Thành phần cấu tạo

多余
duōyú
thừa, dư
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thừa, dư thừa, không cần thiết.
Ví dụ (5)
bǎ把duōyú多余de的qián钱cún存jìn进yínháng银行。
Đem số tiền dư thừa gửi vào ngân hàng.
Deposit the extra money in the bank.
zhè这jù句huà话shì是duōyú多余de的。
Câu nói này là thừa thãi (không cần thiết).
This sentence is unnecessary.
zài在zhè这gè个jiālǐ家里,wǒ我juéde觉得zìjǐ自己shì是gè个duōyú多余de的rén人。
Trong ngôi nhà này, tôi cảm thấy mình là một người thừa.
In this family, I feel like an extra person.
qǐng请shāndiào删掉diànnǎo电脑lǐ里duōyú多余de的wénjiàn文件。
Hãy xóa bỏ những tập tin dư thừa trong máy tính.
Please delete the unnecessary files on the computer.
wǒ我méiyǒu没有duōyú多余de的shíjiān时间gēn跟nǐ你chǎojià吵架。
Tôi không có thời gian thừa để cãi nhau với bạn.
I don't have any extra time to argue with you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây