多么
个
HSK 3
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "多么" (duōme) mang nghĩa "Biết bao, thật là", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 么 (me / mó - ma): "(hậu tố) nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 么: Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 多么
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
phó từ (cảm thán)
Nghĩa:biết bao, bao nhiêu, thật là, biết mấy (dùng trong câu cảm thán để nhấn mạnh mức độ).
Ví dụ (5)
这里的景色多么美啊!
Phong cảnh ở đây đẹp biết bao nhiêu!
How beautiful the scenery is here!
看,那个孩子多么可爱!
Nhìn kìa, đứa bé đó đáng yêu làm sao!
Look, how adorable that child is!
时间过得多么快呀。
Thời gian trôi qua nhanh biết mấy.
How fast time flies!
这是多么重要的一件事。
Đây là một việc quan trọng nhường nào.
What an important matter this is.
如果能去那里,该多么好啊。
Nếu có thể đến đó thì tốt biết mấy.
How wonderful it would be if we could go there.
2
phó từ (used, with, 'bùguǎn, wúlùn', for, concession)
Nghĩa:cho dù... thế nào đi nữa, bất kể... bao nhiêu (thường đi với dōu/yě).
Ví dụ (5)
不管天气多么冷,他都坚持跑步。
Bất kể thời tiết lạnh thế nào đi nữa, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ.
No matter how cold the weather is, he keeps jogging.
无论遇到多么大的困难,我们都要克服。
Cho dù gặp phải khó khăn lớn đến đâu, chúng ta đều phải khắc phục.
No matter how great the difficulties we encounter, we must overcome them.
不管这件衣服多么贵,我都要买。
Bất kể bộ quần áo này đắt bao nhiêu, tôi cũng sẽ mua.
No matter how expensive this piece of clothing is, I'm going to buy it.
无论他多么忙,都会抽出时间陪孩子。
Dù anh ấy bận rộn đến mức nào, cũng sẽ dành thời gian chơi với con.
No matter how busy he is, he always makes time to be with his children.
不管路途多么遥远,我都要去看看。
Cho dù đường xá xa xôi thế nào, tôi cũng phải đi xem thử.
No matter how far the journey is, I will go and see it for myself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây