ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多么
duōme
biết bao, bao nhiêu, thật là, biết mấy (dùng trong câu cảm thán để nhấn mạnh mức độ).
Hán việt: đa ma
个
HSK 3
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "多么" (duōme) mang nghĩa "Biết bao, thật là", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 么 (me / mó - ma): "(hậu tố) nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 么: Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么).

Thành phần cấu tạo

多么
duōme
Biết bao, thật là
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼
Hình sợi tơ nhỏ xíu

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ (cảm thán)
Nghĩa:biết bao, bao nhiêu, thật là, biết mấy (dùng trong câu cảm thán để nhấn mạnh mức độ).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的jǐngsè景色duōme多么měi美a啊!
Phong cảnh ở đây đẹp biết bao nhiêu!
How beautiful the scenery is here!
kàn看,nà那gè个háizi孩子duōme多么kě'ài可爱!
Nhìn kìa, đứa bé đó đáng yêu làm sao!
Look, how adorable that child is!
shíjiān时间guò过de得duōme多么kuài快ya呀。
Thời gian trôi qua nhanh biết mấy.
How fast time flies!
zhè这shì是duōme多么zhòngyào重要de的yí一jiàn件shì事。
Đây là một việc quan trọng nhường nào.
What an important matter this is.
rúguǒ如果néng能qù去nàlǐ那里,gāi该duōme多么hǎo好a啊。
Nếu có thể đến đó thì tốt biết mấy.
How wonderful it would be if we could go there.
2
phó từ (used, with, 'bùguǎn, wúlùn', for, concession)
Nghĩa:cho dù... thế nào đi nữa, bất kể... bao nhiêu (thường đi với dōu/yě).
Ví dụ (5)
bùguǎn不管tiānqì天气duōme多么lěng冷,tā他dōu都jiānchí坚持pǎobù跑步。
Bất kể thời tiết lạnh thế nào đi nữa, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ.
No matter how cold the weather is, he keeps jogging.
wúlùn无论yùdào遇到duōme多么dà大de的kùnnán困难,wǒmen我们dōu都yào要kèfú克服。
Cho dù gặp phải khó khăn lớn đến đâu, chúng ta đều phải khắc phục.
No matter how great the difficulties we encounter, we must overcome them.
bùguǎn不管zhè这jiàn件yīfu衣服duōme多么guì贵,wǒ我dōu都yào要mǎi买。
Bất kể bộ quần áo này đắt bao nhiêu, tôi cũng sẽ mua.
No matter how expensive this piece of clothing is, I'm going to buy it.
wúlùn无论tā他duōme多么máng忙,dōu都huì会chōu抽chū出shíjiān时间péi陪háizi孩子。
Dù anh ấy bận rộn đến mức nào, cũng sẽ dành thời gian chơi với con.
No matter how busy he is, he always makes time to be with his children.
bùguǎn不管lùtú路途duōme多么yáoyuǎn遥远,wǒ我dōu都yào要qù去kànkàn看看。
Cho dù đường xá xa xôi thế nào, tôi cũng phải đi xem thử.
No matter how far the journey is, I will go and see it for myself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây