ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莫名其妙
mòmíngqímiào
khó hiểu, kỳ lạ, không giải thích được, vô duyên vô cớ, không đâu vào đâu.
Hán việt: mạc danh kỳ diệu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "莫名其妙" (mòmíngqímiào) mang nghĩa "khó hiểu, vô lý", kết hợp bởi 莫 (mò - mạc): "đừng" + 名 (míng - danh): "tên" + 其 (qí - kỳ): "của nó" + 妙 (miào - diệu): "Tuyệt vời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 莫: Mặt trời (日) đã khuất sâu dưới đồng cỏ lớn (艹) và rừng cây (大), trời đã tối mịt nên đừng, chớ đi xa (莫). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 妙: Thiếu nữ (女) trẻ (少) xinh đẹp duyên dáng, tinh tế kỳ diệu, tuyệt vời 妙.

Thành phần cấu tạo

莫名其妙
mòmíngqímiào
khó hiểu, vô lý
莫
mò • mạc
đừng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
旲
Chữ Đài
Ánh nắng mặt trời (phía dưới)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
妙
miào • diệu
Tuyệt vời
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:khó hiểu, kỳ lạ, không giải thích được, vô duyên vô cớ, không đâu vào đâu.
Ví dụ (5)
tā他tūrán突然fāhuǒ发火,ràng让rén人gǎndào感到mòmíngqímiào莫名其妙。
Anh ấy đột nhiên nổi giận, khiến người ta cảm thấy thật khó hiểu.
He suddenly flew into a rage, which left people baffled.
wǒ我bèi被tā他mà骂de得mòmíngqímiào莫名其妙。
Tôi bị anh ấy mắng một cách vô duyên vô cớ (không hiểu tại sao).
I was scolded by him for no apparent reason.
zuìjìn最近zǒngshì总是fāshēng发生yìxiē一些mòmíngqímiào莫名其妙de的shìqing事情。
Gần đây cứ hay xảy ra mấy chuyện kỳ lạ không giải thích được.
Lately, strange things keep happening.
kàn看zhe着tā他nà那mòmíngqímiào莫名其妙de的biǎoqíng表情,wǒ我bù不zhīdào知道gāi该shuō说shénme什么。
Nhìn biểu cảm kỳ quặc của anh ấy, tôi không biết nên nói gì.
Looking at his baffling expression, I didn't know what to say.
zhè这běn本shū书de的qíngjié情节zhēn真shì是mòmíngqímiào莫名其妙。
Tình tiết của cuốn sách này thật là đầu Ngô mình Sở (không đâu vào đâu, khó hiểu).
The plot of this book is really baffling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây