ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莫
mò
đừng, chớ; không ai, không gì.
Hán việt: mạc
一丨丨丨フ一一一ノ丶
10
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Mặt trời (日) đã khuất sâu dưới đồng cỏ lớn (艹) và rừng cây (大), trời đã tối mịt nên đừng, chớ đi xa (莫).

Thành phần cấu tạo

莫
mò
đừng, chớ; không ai, không gì; họ Mạc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
旲
Chữ Đài
Ánh nắng mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ / đại từ
Nghĩa:đừng, chớ; không ai, không gì.
Ví dụ (3)
mò莫yào要qīngyì轻易fàngqì放弃。
Chớ dễ dàng bỏ cuộc.
Do not give up easily.
zhèlǐ这里mò莫yǒurén有人zhīdào知道dá'àn答案。
Ở đây không ai biết đáp án.
Nobody here knows the answer.
mòmíngqímiào莫名其妙de的shì事fāshēng发生le了。
Một việc khó hiểu đã xảy ra.
Something inexplicable happened.
2
danh từ riêng
Nghĩa:họ Mạc.
Ví dụ (3)
mò莫xiānsheng先生shì是wǒ我de的lǎoshī老师。
Thầy Mạc là giáo viên của tôi.
Mr. Mo is my teacher.
zhù住zài在gébì隔壁de的nà那wèi位huàjiā画家xìng姓mò莫,shàncháng擅长huà画shānshuǐhuà山水画。
Nữ họa sĩ sống ở nhà bên cạnh họ Mạc, rất giỏi vẽ tranh phong cảnh sơn thủy.
The painter living next door is surnamed Mo and is skilled at painting landscapes.
mò莫jiā家zhù住zài在cūn村dōng东。
Nhà họ Mạc sống ở phía đông làng.
The Mo family lives in the east of the village.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây