莫
一丨丨丨フ一一一ノ丶
10
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Mặt trời (日) đã khuất sâu dưới đồng cỏ lớn (艹) và rừng cây (大), trời đã tối mịt nên đừng, chớ đi xa (莫).
Thành phần cấu tạo
莫
đừng, chớ; không ai, không gì; họ Mạc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
旲
Chữ Đài
Ánh nắng mặt trời (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
phó từ / đại từ
Nghĩa:đừng, chớ; không ai, không gì.
Ví dụ (3)
莫要轻易放弃。
Chớ dễ dàng bỏ cuộc.
Do not give up easily.
这里莫有人知道答案。
Ở đây không ai biết đáp án.
Nobody here knows the answer.
莫名其妙的事发生了。
Một việc khó hiểu đã xảy ra.
Something inexplicable happened.
2
danh từ riêng
Nghĩa:họ Mạc.
Ví dụ (3)
莫先生是我的老师。
Thầy Mạc là giáo viên của tôi.
Mr. Mo is my teacher.
住在隔壁的那位画家姓莫,擅长画山水画。
Nữ họa sĩ sống ở nhà bên cạnh họ Mạc, rất giỏi vẽ tranh phong cảnh sơn thủy.
The painter living next door is surnamed Mo and is skilled at painting landscapes.
莫家住在村东。
Nhà họ Mạc sống ở phía đông làng.
The Mo family lives in the east of the village.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây