ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一筹莫展
yīchóu-mòzhǎn
không có kế sách gì, bó tay hoàn toàn
Hán việt: nhất trù mạc triển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一筹莫展" (yīchóu-mòzhǎn) mang nghĩa "không có kế sách gì, bó tay hoàn toàn", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 筹 (chóu - trù): "thẻ tính" + 莫 (mò - mạc): "đừng" + 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 筹: Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹). • Chữ 莫: Mặt trời (日) đã khuất sâu dưới đồng cỏ lớn (艹) và rừng cây (大), trời đã tối mịt nên đừng, chớ đi xa (莫). • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).

Thành phần cấu tạo

一筹莫展
yīchóu-mòzhǎn
không có kế sách gì, bó tay hoàn toàn
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
筹
chóu • trù
thẻ tính
⺮
Bộ Trúc (trên)
Thẻ tre dùng để đếm và tính toán
寿
Chữ Thọ
Lâu dài, chu toàn / âm đọc
莫
mò • mạc
đừng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
旲
Chữ Đài
Ánh nắng mặt trời (phía dưới)
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không có kế sách gì, bó tay hoàn toàn
Ví dụ (5)
miànduì面对zhè这gè个jíshǒu棘手de的wèntí问题,dàjiā大家dōu都yìchóumòzhǎn一筹莫展。
Đối mặt với vấn đề nan giải này, mọi người đều bó tay hoàn toàn.
Faced with this thorny problem, everyone was at a loss.
gōngsī公司miànlín面临pòchǎn破产wēijī危机,zǒngjīnglǐ总经理yě也yìchóumòzhǎn一筹莫展。
Công ty đối mặt với nguy cơ phá sản, tổng giám đốc cũng không có kế sách gì.
With the company facing a bankruptcy crisis, the general manager was also at a loss.
jiù就zài在tā他yìchóumòzhǎn一筹莫展de的shíhou时候,hǎo好péngyou朋友xiàng向tā他shēnchū伸出le了yuánshǒu援手。
Ngay lúc anh ấy đang bó tay hoàn toàn, người bạn tốt đã đưa tay ra giúp đỡ.
Just when he was at his wits' end, a good friend reached out to help him.
yīshēng医生duì对zhè这zhǒng种hǎnjiàn罕见de的jíbìng疾病gǎndào感到yìchóumòzhǎn一筹莫展。
Bác sĩ cảm thấy bó tay hoàn toàn trước căn bệnh hiếm gặp này.
The doctors were at a loss over this rare disease.
diūshī丢失le了qiánbāo钱包hé和hùzhào护照,zài在yìguótāxiāng异国他乡de的tā他zhēn真shì是yìchóumòzhǎn一筹莫展。
Làm mất ví tiền và hộ chiếu, ở nơi đất khách quê người anh ấy thực sự không có kế sách gì.
Having lost his wallet and passport, he was truly at a loss in a foreign country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây