墨
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
15
块
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Lấy muội than màu đen (黑) trộn đều với đất mịn (土) và keo thơm để nén thành thỏi mực viết chữ (墨).
Thành phần cấu tạo
墨
mực, đen
黑
Bộ Hắc
Màu đen (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mực, đen
Ví dụ (3)
他用墨写字。
Anh ấy dùng mực viết chữ.
He writes with ink.
这幅水墨画很美。
Bức tranh thủy mặc này rất đẹp.
This ink wash painting is very beautiful.
墨色的衣服很沉稳。
Quần áo màu đen mực rất trầm ổn.
Ink-colored clothes look very composed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây