ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
墨镜
mòjìng
Kính râm, kính mát
Hán việt: mặc kính
—

Gợi nhớ

Từ "墨镜" (mòjìng) mang nghĩa "Kính râm, kính mát", kết hợp bởi 墨 (mò - mặc): "mực" + 镜 (jìng - kính): "Gương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 墨: Lấy muội than màu đen (黑) trộn đều với đất mịn (土) và keo thơm để nén thành thỏi mực viết chữ (墨). • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).

Thành phần cấu tạo

墨镜
mòjìng
Kính râm, kính mát
墨
mò • mặc
mực
黑
Bộ Hắc
Màu đen (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kính râm, kính mát
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天de的yángguāng阳光hěn很cìyǎn刺眼,chūmén出门zuìhǎo最好dài戴shàng上mòjìng墨镜。
Ánh nắng mùa hè rất chói mắt, ra ngoài tốt nhất nên đeo kính râm.
The summer sun is very glaring, so it's best to wear sunglasses when going out.
tā他dài戴zhe着yí一fù副hēisè黑色de的mòjìng墨镜,xiǎnde显得hěn很kù酷。
Anh ấy đeo một chiếc kính râm màu đen trông rất ngầu.
He is wearing a pair of black sunglasses and looks really cool.
tā她zài在shātān沙滩shàng上shài晒tàiyáng太阳,liǎn脸shàng上jià架zhe着mòjìng墨镜。
Cô ấy đang tắm nắng trên bãi biển, trên mặt đeo kính râm.
She is sunbathing on the beach with sunglasses perched on her face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây