ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戴眼镜
dàiyǎnjìng
đeo kính
Hán việt: đới nhãn kính
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "戴眼镜" (dàiyǎnjìng) mang nghĩa "đeo kính", kết hợp bởi 戴 (dài - đới): "đeo" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 镜 (jìng - kính): "Gương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 戴: Người chiến sĩ cầm vũ khí (戈) cùng đồng đội (共) chỉnh tề mũ giáp trên đầu (田) là đội, đeo, mang (戴). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).

Thành phần cấu tạo

戴眼镜
dàiyǎnjìng
đeo kính
戴
dài • đới
đeo
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khuôn mặt (ở giữa)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía bên phải)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đeo kính
Ví dụ (3)
tā他shàngkè上课shí时xūyào需要dài戴yǎnjìng眼镜。
Khi lên lớp anh ấy cần đeo kính.
He needs to wear glasses in class.
dài戴yǎnjìng眼镜yǐhòu以后,tā她kàn看de得gèng更qīngchu清楚le了。
Sau khi đeo kính, cô ấy nhìn rõ hơn.
After putting on glasses, she could see more clearly.
nà那wèi位dài戴yǎnjìng眼镜de的lǎoshī老师hěn很qīnqiè亲切。
Thầy giáo đeo kính đó rất thân thiện.
That teacher wearing glasses is very kind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây