戴眼镜
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "戴眼镜" (dàiyǎnjìng) mang nghĩa "đeo kính", kết hợp bởi 戴 (dài - đới): "đeo" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 镜 (jìng - kính): "Gương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 戴: Người chiến sĩ cầm vũ khí (戈) cùng đồng đội (共) chỉnh tề mũ giáp trên đầu (田) là đội, đeo, mang (戴). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 戴眼镜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đeo kính
Ví dụ (3)
他上课时需要戴眼镜。
Khi lên lớp anh ấy cần đeo kính.
He needs to wear glasses in class.
戴眼镜以后,她看得更清楚了。
Sau khi đeo kính, cô ấy nhìn rõ hơn.
After putting on glasses, she could see more clearly.
那位戴眼镜的老师很亲切。
Thầy giáo đeo kính đó rất thân thiện.
That teacher wearing glasses is very kind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây