ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吸引眼球
xīyǐn yǎnqiú
Thu hút sự chú ý
Hán việt: hấp dẫn nhãn cầu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "吸引眼球" (xīyǐn yǎnqiú) mang nghĩa "Thu hút sự chú ý", kết hợp bởi 吸 (xī - hấp): "Hấp thụ" + 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 球 (qiú - cầu): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吸: Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸). • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球).

Thành phần cấu tạo

吸引眼球
xīyǐn yǎnqiú
Thu hút sự chú ý
吸
xī • hấp
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thu hút sự chú ý
Ví dụ (3)
chúchuāng橱窗lǐ里de的hóng红qúnzi裙子hěn很xīyǐn吸引yǎnqiú眼球。
Chiếc váy đỏ trong tủ trưng bày rất thu hút sự chú ý.
The red dress in the shop window is very eye-catching.
zhè这gè个guǎnggàopái广告牌shèjì设计de得hěn很xīyǐn吸引yǎnqiú眼球。
Biển quảng cáo này được thiết kế rất bắt mắt.
This billboard is designed to be very eye-catching.
xīn新bāozhuāng包装gèng更róngyì容易xīyǐn吸引yǎnqiú眼球。
Bao bì mới dễ thu hút sự chú ý hơn.
The new packaging is more eye-catching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây