太阳镜
个,副
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc kính có gọng kim loại (镜 - kính: bộ Kim 钅) gắn tròng tối màu để che chắn ánh nắng chói chang quá mức (太 - thái: bộ Đại 大 thêm chấm 丶) của mặt trời (阳 - dương: ánh sáng 昜 trên gò cao 阝) chính là "kính râm" (太阳镜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太阳镜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kính râm
Ví dụ (3)
阳光很强,他戴上太阳镜。
Nắng rất gắt, anh ấy đeo kính râm.
The sunlight was very strong, so he put on sunglasses.
这副太阳镜很轻。
Cặp kính râm này rất nhẹ.
This pair of sunglasses is very light.
开车时戴太阳镜比较舒服。
Khi lái xe đeo kính râm thì thoải mái hơn.
It is more comfortable to wear sunglasses while driving.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây