ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太阳镜
tàiyángjìng
Kính râm
Hán việt: thái dương kính
个,副
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc kính có gọng kim loại (镜 - kính: bộ Kim 钅) gắn tròng tối màu để che chắn ánh nắng chói chang quá mức (太 - thái: bộ Đại 大 thêm chấm 丶) của mặt trời (阳 - dương: ánh sáng 昜 trên gò cao 阝) chính là "kính râm" (太阳镜).

Thành phần cấu tạo

太阳镜
tàiyángjìng
Kính râm
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kính râm
Ví dụ (3)
yángguāng阳光hěn很qiáng强,tā他dài戴shàng上tàiyángjìng太阳镜。
Nắng rất gắt, anh ấy đeo kính râm.
The sunlight was very strong, so he put on sunglasses.
zhè这fù副tàiyángjìng太阳镜hěn很qīng轻。
Cặp kính râm này rất nhẹ.
This pair of sunglasses is very light.
kāichē开车shí时dài戴tàiyángjìng太阳镜bǐjiào比较shūfu舒服。
Khi lái xe đeo kính râm thì thoải mái hơn.
It is more comfortable to wear sunglasses while driving.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây