ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太慢
tàimàn
Quá chậm
Hán việt: thái mạn
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Tâm thế (忄) đủng đỉnh kéo dài lê thê (曼) (慢 - mạn) đến mức thái quá (太 - thái: bộ Đại 大 và nét chấm 丶) khiến công việc bị trì trệ vì tiến độ "quá chậm" (太慢).

Thành phần cấu tạo

太慢
tàimàn
Quá chậm
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
慢
màn • mạn
Chậm rãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá chậm
Ví dụ (3)
wǎng网sù速tài太màn慢le了。
Tốc độ mạng quá chậm.
The internet speed is too slow.
tā他xiězì写字tài太màn慢。
Anh ấy viết chữ quá chậm.
He writes too slowly.
zhè这gè个guòchéng过程tài太màn慢,xūyào需要gǎijìn改进。
Quá trình này quá chậm, cần cải tiến.
This process is too slow and needs improvement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây