太慢
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Tâm thế (忄) đủng đỉnh kéo dài lê thê (曼) (慢 - mạn) đến mức thái quá (太 - thái: bộ Đại 大 và nét chấm 丶) khiến công việc bị trì trệ vì tiến độ "quá chậm" (太慢).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太慢
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá chậm
Ví dụ (3)
网速太慢了。
Tốc độ mạng quá chậm.
The internet speed is too slow.
他写字太慢。
Anh ấy viết chữ quá chậm.
He writes too slowly.
这个过程太慢,需要改进。
Quá trình này quá chậm, cần cải tiến.
This process is too slow and needs improvement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây